後
のち
nochi
Âm Hán-Việt: HẬU
意味Nghĩa
- 1.sau đó; sau này
- danh từphó từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
1.later; afterwards
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)thường viết bằng kana
2.future
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
3.after one's death
- danh từcổ
4.descendant
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 仕事を終えた後、彼は出かけた。
Sau khi hoàn thành công việc, anh ấy đi ra ngoài.
After work, he went out.
- ショーの後、彼は舞台裏に行った。
Sau buổi biểu diễn, anh ta vào trong hậu trường.
- 大学を出た後、父の会社に職を得た。
Sau khi ra trường, tôi đã có được một công việc trong công ty của bố.
After I graduated from college, I got a job with my father's company.
- 運動した後は休憩したほうがいいよ。
Sau khi tập thể dục, bạn nên nghỉ ngơi một chút thì tốt hơn đấy.
You should rest after exercise.
- 私たちはしばらく歩いた後、湖に出た。
Sau khi đi bộ được một khoảng, chúng tôi đã tới cái hồ.
Having walked for some time, we came to the lake.
- トムは毎日仕事の後にジョギングをしている。
Mỗi ngày sau khi đi làm xong, Tom đều đi chạy bộ.
Tom goes jogging every day after work.
- 彼は五年間の刑務所暮らしの後、釈放されたそうだ。
Tôi nghe nói anh ta đã được trả tự do sau 5 năm sống ở tù.
I hear he was released after five years in prison.
- 私は将来父の仕事の後を継がなければならないだろう。
Tôi sẽ phải tiếp quản công việc của bố trong tương lai.
I will have to take over Father's business in the future.
- 7時に鳴るように目覚しを掛けた後で、彼女は就寝した。
Sau khi đặt chuông báo thức lúc 7 giờ, cô ấy đã đi ngủ.
She went to bed, having set the alarm for seven.
- 彼女は彼が出ていった後で彼の名前を私に教えてくれた。
Cô ấy đã nói cho tôi biết tên của anh ấy sau khi anh ấy rời đi.
She told me his name after he had left.