Kaori Dict

遅れ

おくれ

okure

N3

JLPT N3 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.trì hoãn; chậm trễ; tụt lại; lùi lại
  1. danh từ

    1.delay; lag; falling behind

  2. hậu tố danh từ

    2.falling behind in; lagging behind in

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We must allow for some delays.

  • Don't fall behind other companies!

  • Long hair is out of fashion now.

  • He turned up an hour later.

  • The word is out of fashion.

  • This coat is out of date.

  • I wish I could make up for lost time.

  • They're 30 minutes behind schedule.

  • The train was ten minutes behind time.

  • The train was three hours late.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

遅れ (おくれ) — trì hoãn; chậm trễ; tụt lại; lùi lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict