Kaori Dict

あと

ato

N5

Âm Hán-Việt: HẬU

JLPT N5 · Bài 2

Nghĩa

  1. 1.sau; sau này; phần còn lại; hậu duệ
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.behind; rear

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.after; later

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.remainder; the rest

  4. danh từphó từ

    4.more (e.g. five more minutes); left

  5. danh từphó từ

    5.also; in addition

  6. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    6.descendant; successor; heir

  7. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    7.after one's death

  8. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)cổ

    8.past; previous

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi sẽ gọi lại sau.

    I'll call you later.

  • Còn 5 phút nữa là đến 9 giờ.

    It is five minutes to nine.

  • Còn mấy tiếng nữa thì bạn đến vậy?

    How much longer before you arrive?

  • Còn năm ngày nữa là đến kỳ nghỉ hè.

    We have five days to go before the summer vacation.

  • Xếp gọn gàng sau khi giặt xong.

    Pull into shape after washing.

  • Còn một tuần nữa là đến Giáng Sinh.

    Christmas is a week away.

  • Tôi đã ngủ rất ngon. Sau đó tôi thấy thoải mái.

    I slept well, after which I felt much better.

  • Buổi triển lãm đó sẽ mở của thêm một tháng nữa.

    The exhibition will be open for another month.

  • Sau khi tan học, Tom đã về thẳng nhà.

    Tom came straight home after school.

  • Bạn sẽ có thể xuất viện trong hai tuần nữa.

    In another two weeks you will be able to get out of the hospital.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

後 (あと) — sau; sau này; phần còn lại; hậu duệ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict