後続
こうぞく
kouzoku
thông dụng
Âm Hán-Việt: HẬU TỤC
意味Nghĩa
- danh từ + の (bổ nghĩa)danh từdanh từ + するtự động từ
1.succeeding; following; trailing; next
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 「あっ、後続のパーティが来たみたいだな」「あちゃー。休んでる間に追いつかれちゃったわね」
"Ah, the trailing group has arrived." "Oh no. They caught up with us while we were resting."