後ろ
うしろ
ushiro
N5
Cách viết khác: 後
意味Nghĩa
- 1.phía sau; phía lưng
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.back; behind; rear
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女はあなたのすぐ後ろだよ!
Cô ấy ở ngay sau bạn đó!
She's right behind you!
- 私はあの木の後ろで影の動きを見た。
Tôi nhìn thấy một cái bóng di chuyển ở sau cái cây kia.
I saw a shadow move behind that tree!
- びっくりした!いきなり後ろから脅かさないでよ!
Giật hết cả mình! Đừng có mà hù dọa tôi từ đằng sau nữa!
You scared me! Don't sneak up on me from behind!
- うちの子、人見知りが激しくて、いつも私の後ろに隠れてしまうの。
Con nhà tôi rất sợ người lạ, nên lúc nào cũng trốn sau lưng tôi thôi.
My kid is shy around strangers and always hides behind me.
- 後ろを刈り上げてください。
I want it tapered in the back.
- 後ろを見ろ。
Look back!
- 後ろにいてね。
Stay behind me.
- 木の後ろだよ。
I'm behind the tree.
- 彼の後ろにいる。
I'm behind him.
- 後ろに座るかも。
I may sit in the back.