方
ほう
hou
Âm Hán-Việt: PHƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.hướng; cách; loại
- danh từ
1.direction; way; side; area (in a particular direction)
- danh từ
2.side (of an argument, etc.); one's part
often 私の方, あなたの方, etc.
- danh từ
3.type; category
- danh từ
4.field (of study, etc.)
- danh từ
5.indicates one side of a comparison
- danh từ
6.way; method; manner; means
- danh từ
7.length (of each side of a square)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 眠った方がいいよ。
Bạn nên đi ngủ đi.
You should sleep.
- カナダの方ですか?
Ngài là người Canada phải không?
Are you a Canadian?
- この本の方が小さい。
Quyển sách này nhỏ hơn.
This book is smaller.
- 約束は守った方がいい。
Bạn nên giữ lời hứa của mình.
You may as well keep your promise.
- 早起きしたほうが良い。
Bạn nên dậy sớm.
You'd better get up early.
- 猟犬が森のほうにいった。
Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
The hunting dog headed for the woods.
- 私は英語の方が好きです。
Tôi thích tiếng Anh hơn.
I like English better.
- すぐ行く方がよいと思う。
Tôi nghĩ tốt hơn nên đi ngay.
I think it better to go at once.
- 彼女を一人にした方がいい。
Cô ấy nên ở một mình.
We'd better leave her alone.
- 彼は駅のほうへ歩いている。
Anh ấy đang đi bộ về hướng nhà ga.
He is walking towards the station.