Kaori Dict

ほう

hou

thông dụng

Âm Hán-Việt: BÁO

Nghĩa

  1. danh từhậu tố danh từ

    1.information; news; report

  2. danh từít dùng

    2.reward; retribution

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The whole nation was sad to hear that their king died.

  • We were greatly surprised at the news of his sudden death.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

報 (ほう) — information; news; report | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict