Kaori Dict

ほう

hou

N3

Âm Hán-Việt: PHÁP

JLPT N3 · Bài 93

Nghĩa

  1. 1.luật; nguyên tắc; cách
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.law; act; principle

  2. danh từhậu tố danh từ

    2.method

  3. danh từhậu tố danh từgrammar

    3.mood

  4. danh từhậu tố danh từBuddhism

    4.dharma; law

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ấy đã vi phạm pháp luật.

    He broke the law.

  • Hiện tại vẫn chưa tìm ra cách điều trị hiệu quả bệnh ung thư.

    We have yet to discover an effective remedy for cancer.

  • Everybody is equal before the law.

  • I don't think this is a good approach to biology.

  • Murder is against the law.

  • Tom broke the law.

  • A new law has come into existence.

  • This is an ancient law.

  • Her way of thinking was rational.

  • This style of cooking is peculiar to China.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

法 (ほう) — luật; nguyên tắc; cách | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict