Kaori Dict

彼方此方

あちこち

achikochi

N3

Âm Hán-Việt: BỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 16

Nghĩa

  1. 1.đây và đó; khắp nơi
  1. đại từphó từdanh từ + するthường viết bằng kana

    1.here and there; various places; all around; all over; everywhere; throughout

  2. tính từ đuôi なdanh từdanh từ + するtự động từthường viết bằng kana

    2.muddled; confused; in the wrong order; back to front

Câu ví dụ · Tatoeba

  • There were books lying about the room.

  • I feel itchy everywhere.

  • He walked back and forth.

  • The dog ran here and there.

  • He travels around.

  • I have looked for it up and down.

  • They walked around.

  • He walked up and down the room.

  • He rambled hither and thither.

  • I found holes here and there.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

彼方此方 (あちこち) — đây và đó; khắp nơi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict