仕方
しかた
shikata
N4
Âm Hán-Việt: SĨ PHƯƠNG
意味Nghĩa
- 1.cách; phương pháp; cách làm
- danh từ
1.way; method; means; resource; course
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 冷たいものが飲みたくて仕方ない。
Tôi muốn uống đồ lạnh quá không chịu được.
I am dying for a cold drink.
- 彼は逃げるよりほか仕方がなかった。
Anh ta chỉ còn cách chạy trốn.
He had no choice but to run away.
- トムはメアリーに運転の仕方を教えた。
Tom đã dạy Mary lái xe hơi.
Tom taught Mary how to drive.
- 画像のアップロードの仕方が分かりません。
Tôi không biết cách đăng tải một tấm hình.
I can't figure out how to upload an image.
- 私はあなたが彼女をあざ笑う仕方が気に入らない。
Tôi không thích cách bạn cười nhạo cô ấy.
I don't like the way you laugh at her.
- ワインにはいろいろなタイプがあり、それによって育成の仕方もさまざまです。
Rượu vang có nhiều loại, và tùy vào từng loại rượu thì cũng sẽ có những cách ủ khác nhau.
There are various types of wines and the way they are matured varies accordingly.
- あなたはチェスの仕方を知っていますか。
Do you know how to play chess?
- 仕方がないよ。
It can't be helped.
- 暑くて仕方ない。
It's too hot.
- それは仕方ない。
It cannot be helped.