方法
ほうほう
houhou
Âm Hán-Việt: PHƯƠNG PHÁP
意味Nghĩa
- 1.cách; kỹ thuật; thủ tục
- danh từ
1.method; way; manner; process; procedure; means; measure
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- これが最適な方法だ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.
This is the very best method.
- これは真に最善の方法だ。
Đây là phương pháp thích hợp nhất.
This is the very best method.
- 何かいい方法はないかな。
Không biết là có cách nào hay không nhỉ.
I wonder if there's a better way.
- 私は車の運転方法を知らない。
Tôi không biết lái xe.
I do not know how to drive a car.
- 禁煙するためにどんな方法を使いましたか。
Bạn đã dùng cách nào để cai thuốc lá?
What method did you use to give up smoking?
- 科学者たちは未だに癌を完治させる方法を見出していない。
Cho đến bây giờ, các nhà khoa học vẫn chưa tìm ra được phương pháp chữa hoàn toàn ung thư.
Scientists haven't found a cure for cancer yet.
- タトエバにもっと日本語話者を呼び込む方法はないものでしょうか。
Không biết có cách nào để thu hút thêm người nói tiếng Nhật tham gia Tatoeba không nhỉ?
I wonder if there's some way of attracting more Japanese speakers to Tatoeba?
- C言語では、関数にパラメータを渡す方法が二つある:変数によるものと参照によるもの。
Trong ngôn ngữ lập trình C, có hai cách thức truyền tham số vào hàm: dựa vào biến hoặc là dựa vào tham chiếu.
In the C language, there are two ways to pass parameters to a function: by value and by reference.
- これが、私が英語を勉強した方法だ。
This is how I learned English.
- 彼は種々の方法を試みた。
He tried many different methods.