Kaori Dict

方角

ほうがく

hougaku

N2

Âm Hán-Việt: PHƯƠNG GIÁC

JLPT N2 · Bài 68

Nghĩa

  1. 1.hướng; phương pháp
  1. danh từ

    1.direction; way

  2. danh từ

    2.point of the compass; cardinal direction; bearing

  3. danh từ

    3.method; means; approach

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The object flew away to the south, giving out flashes of light.

  • Which way is Central Park?

  • They communicate the distance and direction of the food by dancing.

  • I am afraid we are advancing in the wrong direction.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

方角 (ほうがく) — hướng; phương pháp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict