Kaori Dict

演出

えんしゅつ

enshutsu

N1

Âm Hán-Việt: DIỄN XUẤT

JLPT N1 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.kịch bản; đạo diễn; tổ chức; sắp xếp
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.direction (of a play, film, etc.); production

  2. danh từdanh từ + するtha động từ

    2.organization (of an event); arrangement; staging (for effect); orchestration

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The play was produced by him.

  • The lighting was set up to have the intensity controlled by one knob so you could produce the brightness as you want.

  • No one will understand the point of such a production.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

演出 (えんしゅつ) — kịch bản; đạo diễn; tổ chức; sắp xếp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict