Kaori Dict

沿岸

えんがん

engan

N1

Âm Hán-Việt: DUYÊN NGẠN

JLPT N1 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.bờ biển; vùng ven biển; vùng ven sông
  1. danh từ

    1.coast; shore

  2. danh từ

    2.coastal waters; inshore waters; coastal area

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Fishing trawlers have fished out all the local waters.

  • The coast was warned against a tsunami.

  • The ship made for the shore.

  • More than a third of the world population lives near a coast.

  • According to the weather forecast, the typhoon is likely to approach the coast.

  • Years later, Europeans established colonies in the coastal areas.

  • The coastal ecosystem of British Columbia is rapidly declining.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

沿岸 (えんがん) — bờ biển; vùng ven biển; vùng ven sông | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict