Kaori Dict

往診

おうしん

oushin

N1

Âm Hán-Việt: VÃNG CHẨN

JLPT N1 · Bài 33

Nghĩa

  1. 1.đi khám; khám bệnh
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.doctor's visit; house call

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The doctor made six house calls in the afternoon.

  • Let's send for the doctor.

  • I must send for the doctor.

  • She asked the doctor to come and see her son again the next day.

  • If you frequently spit-up blood you should call an ambulance or have a nearby physician make a house call.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

往診 (おうしん) — đi khám; khám bệnh | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict