Kaori Dict

英雄

えいゆう

eiyuu

N1

Âm Hán-Việt: ANH HÙNG

JLPT N1 · Bài 32

Nghĩa

  1. 1.người hùng
  1. danh từ

    1.hero; heroine; great person

  2. danh từ

    2.Eroica Symphony (Beethoven, 1804)

  3. danh từviết tắt

    3.Heroic Polonaise (Chopin)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chẳng phải anh hùng hay gì đâu.

    I'm no hero.

  • No man is a hero to his valet.

  • I'm a hero.

  • Like knows like.

  • Who loves not women, wine and song remains a fool his whole life long.

  • Tom is a hero.

  • Like knows like.

  • He believes that he is a hero.

  • He is a very heroic figure.

  • I am not a hero.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

英雄 (えいゆう) — người hùng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict