Kaori Dict

永久

えいきゅう

eikyuu

N3

Âm Hán-Việt: VĨNH CỬU

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.lâu dài
  1. danh từtính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.eternity; permanence; perpetuity

  2. danh từlịch sử

    2.Eikyū era (1113.7.13-1118.4.3)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vũ trụ cũng như là trái đất chưa chắc sẽ tồn tại mãi mãi.

  • He left Japan for good.

  • The door was closed for good.

  • I want to live forever.

  • He says he is leaving the country for good.

  • He said good-bye for good.

  • He left Africa forever.

  • Everybody wants permanent peace.

  • And history was changed forever.

  • I'll remember this incident for good.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

永久 (えいきゅう) — lâu dài | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict