Kaori Dict

影響

えいきょう

eikyou

N3

Âm Hán-Việt: ẢNH HƯỞNG

JLPT N3 · Bài 23

Nghĩa

  1. 1.tác động
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.influence; effect; impact

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cách suy nghĩ đó đã gây ảnh hưởng tới khá nhiều người.

  • Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

    Imagination affects every aspect of our lives.

  • Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.

    I think my living with you has influenced your way of living.

  • Chúng tôi cần điều tra một cách chi tiết về nguyên nhân và ảnh hưởng của vụ tai nạn này.

    We need to study the cause and effect of the accident closely.

  • Ảnh hưởng của sự cải tiến về kỹ thuật vào thời điểm cuối thế kỷ đã có khuynh hướng lan rộng ra đời sống bình thường.

  • This design shows Chinese influence.

  • Many TV programs have a bad influence on children.

  • Smoking affects our health.

  • You have no influence.

  • I don't think it'll affect me.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

影響 (えいきょう) — tác động | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict