影響
えいきょう
eikyou
Âm Hán-Việt: ẢNH HƯỞNG
意味Nghĩa
- 1.tác động
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.influence; effect; impact
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その考え方はかなりの人に影響を考えました。
Cách suy nghĩ đó đã gây ảnh hưởng tới khá nhiều người.
- 想像力は私たちの生活のどの側面にも影響を与える。
Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.
Imagination affects every aspect of our lives.
- 僕が君と一緒に住んだことは君の人生観に影響を与えたと思う。
Tôi nghĩ là việc tôi sống cùng với bạn đã gây ảnh hưởng đến quan điểm sống của bạn.
I think my living with you has influenced your way of living.
- 我々はその事故の原因と影響について詳しく調査する必要がある。
Chúng tôi cần điều tra một cách chi tiết về nguyên nhân và ảnh hưởng của vụ tai nạn này.
We need to study the cause and effect of the accident closely.
- 世紀末の頃に技術的な変更の影響は一般的な生活にも広がる一方でした。
Ảnh hưởng của sự cải tiến về kỹ thuật vào thời điểm cuối thế kỷ đã có khuynh hướng lan rộng ra đời sống bình thường.
- このデザインには中国の影響がみられる。
This design shows Chinese influence.
- 多くのテレビ番組が子供たちに悪い影響を与えている。
Many TV programs have a bad influence on children.
- 喫煙は健康に影響する。
Smoking affects our health.
- あなたに影響力はない。
You have no influence.
- 私には影響ないと思う。
I don't think it'll affect me.