噂
うわさ
uwasa
Âm Hán-Việt: TỔN
意味Nghĩa
- 1.tin đồn
- danh từdanh từ + するdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.rumour; rumor; report; hearsay; gossip; common talk
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 面白い噂を耳にした。
Tôi đã nghe được một tin đồn thú vị.
I heard an interesting rumor.
- トムは噂を否定した。
Tom đã phủ nhận tin đồn đó.
Tom denied the rumor.
- 妙な噂が広がっている。
Những tin đồn kỳ lạ đang lan rộng.
Queer rumors are in the air.
- うわさは本当だと思うよ。
Tôi nghĩ tin đồn đó là thật.
I think the rumor is true.
- あのうわさは本当かしら。
Không biết tin đồn ấy có chính xác không nữa.
Can the rumor be true?
- 無視しとき。ただの噂でしょ。
Kệ nó đi. Đó chỉ là một tin đồn.
Ignore it. It's only a rumor.
- スルーしな。単なる噂じゃん。
Kệ nó đi. Đó chỉ là một tin đồn.
Ignore it. It's only a rumor.
- その噂は本当だと信じられている。
Người ta tin rằng lời đồn đại này là thật.
The rumor is believed to be true.
- 聞き流しなさい。そんなの噂にすぎません。
Kệ nó đi. Đó chỉ là một tin đồn.
Ignore it. It's only a rumor.
- その女優が離婚するといううわさが広まっている。
Có một tin đồn đang lan truyền, rằng nữ diễn viên đó sẽ ly hôn.
The rumor is going around that the actress is going to get a divorce.