学生
がくせい
gakusei
Âm Hán-Việt: HỌC SINH
意味Nghĩa
- 1.sinh viên
- danh từ
1.student (esp. a university student)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- まだ学生なの?
Bạn vẫn là sinh viên à?
Are you still in school?
- 学生証は、ありますか?
Bạn có thẻ sinh viên không?
Do you have a student ID?
- 彼はごく普通の学生です。
Cậu ta chỉ là một học sinh bình thường.
He's just an ordinary student.
- トムはまだ学生なんですか?
Tom vẫn còn là sinh viên phải không?
Is Tom still in school?
- 10人もの学生が試験に落ちた。
Có những 10 sinh viên trượt kỳ thi.
As many as ten students failed the exam.
- この部屋を学生に賃貸したいです。
Tôi muốn cho sinh viên thuê căn phòng này.
I want to rent this room to a student.
- あなた学生さん?それとも働いてる?
Bạn đang là sinh viên? Hay đã đi làm rồi?
Are you a student or are you working?
- 時間通りにやって来た学生はいない。
Không một sinh viên nào tới đúng giờ.
None of the students arrived on time.
- 先生が学生に宿題をたくさんさせた。
Giáo viên bắt học sinh làm nhiều bài tập.
The teacher made the students do a lot of homework.
- 学生達の誰一人として定刻に遅刻した者はいない。
Không có học sinh nào đi muộn.
Not a single student was late.