貸す
かす
kasu
N5
意味Nghĩa
- 1.cho
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to lend; to loan
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to rent out; to hire out
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từkhẩu ngữ
3.to hand (over); to give
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 鉛筆貸してくんない?
Bạn cho tôi mượn cái bút chì được không?
Would you lend me a pencil?
- 傘を貸してくれますか。
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
Can I borrow your umbrella?
- 1ドル貸してくれないか。
Bạn cho tôi vay 1 Đô-la có được không?
Can you spare a buck?
- 私の車、貸してあげるよ。
Tôi sẽ cho bạn mượn ô tô của tôi.
I'll lend you my car.
- 用具を一式貸してください。
Hãy cho tôi mượn một bộ dụng cụ.
Lend me a tool set please.
- 傘を貸してもらえないかな?
Bạn có thể cho tôi mượn cái ô không?
Can I borrow your umbrella?
- 電話を貸してもらえませんか。
Cho tôi mượn cái điện thoại của bạn có được không?
May I use your phone?
- 車を貸していただけませんか。
Bạn cho tôi mượn xe ô tô được không?
Would you mind lending me your car?
- この部屋は週50ドルで貸している。
Giá thuê căn phòng này là 50 đô-la một tuần.
This room rents at 50 dollars a week.
- 彼女が自転車を貸してくれたんだよ。
Cô ấy cho tôi mượn chiếc xe đạp đấy.
She lent me her bicycle.