外国
がいこく
gaikoku
Âm Hán-Việt: NGOẠI QUỐC
Cách đọc khác: そとぐに
意味Nghĩa
- 1.quốc gia nước ngoài; biển
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
1.foreign country
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 外国語を学ぶのは難しい。
Việc học một ngoại ngữ là một việc khó.
Learning a foreign language is difficult.
- 僕ら、外国人じゃないよ。
Chúng tôi không phải người nước ngoài đâu.
We aren't foreigners.
- 私は外国へ行くつもりだったが。
Tôi từng có ý định đi nước ngoài.
I intended to have gone abroad.
- 外国へ行ったことがありますか?
Bạn đã bao giờ đi nước ngoài chưa?
Have you ever been to a foreign country?
- 裕子は外国人と話したことがない。
Yuko chưa từng nói chuyện với người nước ngoài.
Yuko has never spoken with a foreigner.
- アルメニアには外国人が大勢いますか。
Ở Armenia có nhiều người nước ngoài không?
Are there a lot of foreigners in Armenia?
- 彼のお父さんは外国で死んだのだそうだ。
Người ta nói bố anh ấy đã mất ở nước ngoài.
It is said that his father died in a foreign country.
- 多くの外国人が歌舞伎の良さがわかります。
Nhiều người nước ngoài có thể đánh giá cao Kabuki.
Many foreigners can appreciate Kabuki.
- 外国人に梅干しを試食させることが大好きです。
Tôi rất thích cho người nước ngoài ăn thử ô mai mơ.
I love making foreigners try Japanese pickled plums.
- 今年の夏は外国に行けるとは期待しない方がいい。
Đừng hi vọng là có thể đi nước ngoài vào mùa hè năm nay.
Don't figure on going abroad this summer.