Kaori Dict

返す

かえす

kaesu

N5

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.trả
  1. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    1.to return (something); to restore; to put back

  2. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    2.to turn over; to turn upside down; to overturn

  3. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    3.to pay back; to retaliate; to reciprocate

  4. động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ

    4.to respond (with); to retort; to reply; to say back

  5. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    5.to do ... back (e.g. speak back, throw back)

    after the -masu stem of a verb

  6. hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す

    6.to do ... again; to do ... repeatedly

    after the -masu stem of a verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!

    It's over between us. Give me back my ring!

  • Tôi xin lỗi vì đã phản bác lại bạn.

    I'm sorry to contradict you.

  • I'll give you back the money tomorrow.

  • You bit the hand that fed you.

  • Give it back to me.

  • Give me back my wallet.

  • Give me back my bag.

  • Give me back my hat.

  • Give me back my youth!

  • Never bite the hand that feeds you.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

返す (かえす) — trả | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict