返す
かえす
kaesu
N5
意味Nghĩa
- 1.trả
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
1.to return (something); to restore; to put back
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
2.to turn over; to turn upside down; to overturn
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
3.to pay back; to retaliate; to reciprocate
- động từ nhóm 1, đuôi すtha động từ
4.to respond (with); to retort; to reply; to say back
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す
5.to do ... back (e.g. speak back, throw back)
after the -masu stem of a verb
- hậu tốđộng từ nhóm 1, đuôi す
6.to do ... again; to do ... repeatedly
after the -masu stem of a verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私たちはもう終わったわ。指輪を返して!
Chuyện giữa chúng ta kết thúc rồi. Trả lại tôi chiếc nhẫn!
It's over between us. Give me back my ring!
- お言葉を返すようで、申し訳ありませんが。
Tôi xin lỗi vì đã phản bác lại bạn.
I'm sorry to contradict you.
- お金は明日返すよ。
I'll give you back the money tomorrow.
- お前は恩を仇で返したな。
You bit the hand that fed you.
- 返してよ。
Give it back to me.
- 財布を返せ。
Give me back my wallet.
- かばんを返せ。
Give me back my bag.
- 帽子、返して。
Give me back my hat.
- 俺の青春を返せ!
Give me back my youth!
- 恩を仇で返すな。
Never bite the hand that feeds you.