Kaori Dict

掛ける

かける

kakeru

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.đặt lên; treo; gọi; tính toán
  1. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    1.to hang up (e.g. a coat, a picture on the wall); to let hang; to suspend (from); to hoist (e.g. sail); to raise (e.g. flag)

  2. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    2.to put on (e.g. a blanket); to put on top of; to cover; to lay; to spread

  3. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    3.to put on (glasses, etc.); to wear (a necklace, etc.)

  4. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    4.to make (a call)

  5. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    5.to spend (time, money); to expend; to use

  6. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    6.to pour (liquid) onto; to sprinkle (powder or spices) onto; to splash; to throw (e.g. water) onto

  7. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    7.to turn on (an engine, radio, etc.); to set (a dial, alarm clock, etc.); to put on (a DVD, song, etc.); to use (a device, implement, etc.)

  8. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    8.to cause (someone inconvenience, trouble, etc.); to burden (someone); to impose

  9. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kanamathematics

    9.to multiply (arithmetic operation)

  10. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    10.to secure (e.g. lock)

  11. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    11.to take a seat; to sit; to rest (something on something else); to support (something on something else)

  12. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    12.to bind

    also as 繋ける

  13. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    13.to wager; to bet; to risk; to stake; to gamble

  14. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    14.to put an effect (spell, anaesthetic, etc.) on

  15. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    15.to hold (a play, festival, etc.)

  16. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    16.to hold an emotion for (pity, hope, etc.)

  17. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    17.to argue (in court); to deliberate (in a meeting); to present (e.g. idea to a conference, etc.)

  18. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    18.to increase further

  19. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    19.to catch (in a trap, etc.)

  20. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    20.to set atop

  21. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    21.to erect (a makeshift building)

  22. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    22.to apply (insurance)

  23. động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana

    23.to pun (on a word); to use (a word) as a pivot word; to play on words

  24. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    24.to be partway doing ...; to begin (but not complete) ...; to be about to ...

    after -masu stem of verb

  25. hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana

    25.to address (someone); to direct (something, to someone); to do (something, to someone)

    after -masu stem of verb; indicates an action is being directed to someone

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bấm phanh đi!

    Hit the brakes!

  • Hãy khóa cửa.

    Lock the door.

  • Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm nhất có thể.

    I'll call back soon.

  • Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.

    He gave me a ring at midnight.

  • Anh ấy đặt chuông đồng hồ báo thức trước khi đi ngủ.

    He set the alarm before going to bed.

  • Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.

    I'm sorry to always be bothering you.

  • Cô ấy đã gọi điện cho tôi rất nhiều lần.

    She called me many a time.

  • Bạn có thể gọi lại được không?

    Could you call again later, please?

  • Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.

    Please make sure that the door is locked.

  • Tôi giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.

    I helped her hang the picture on the wall.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

掛ける (かける) — đặt lên; treo; gọi; tính toán | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict