掛ける
かける
kakeru
Cách viết khác: 懸ける
意味Nghĩa
- 1.đặt lên; treo; gọi; tính toán
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
1.to hang up (e.g. a coat, a picture on the wall); to let hang; to suspend (from); to hoist (e.g. sail); to raise (e.g. flag)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
2.to put on (e.g. a blanket); to put on top of; to cover; to lay; to spread
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
3.to put on (glasses, etc.); to wear (a necklace, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
4.to make (a call)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
5.to spend (time, money); to expend; to use
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
6.to pour (liquid) onto; to sprinkle (powder or spices) onto; to splash; to throw (e.g. water) onto
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
7.to turn on (an engine, radio, etc.); to set (a dial, alarm clock, etc.); to put on (a DVD, song, etc.); to use (a device, implement, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
8.to cause (someone inconvenience, trouble, etc.); to burden (someone); to impose
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kanamathematics
9.to multiply (arithmetic operation)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
10.to secure (e.g. lock)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
11.to take a seat; to sit; to rest (something on something else); to support (something on something else)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
12.to bind
also as 繋ける
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
13.to wager; to bet; to risk; to stake; to gamble
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
14.to put an effect (spell, anaesthetic, etc.) on
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
15.to hold (a play, festival, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
16.to hold an emotion for (pity, hope, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
17.to argue (in court); to deliberate (in a meeting); to present (e.g. idea to a conference, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
18.to increase further
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
19.to catch (in a trap, etc.)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
20.to set atop
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
21.to erect (a makeshift building)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
22.to apply (insurance)
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từthường viết bằng kana
23.to pun (on a word); to use (a word) as a pivot word; to play on words
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
24.to be partway doing ...; to begin (but not complete) ...; to be about to ...
after -masu stem of verb
- hậu tốđộng từ nhóm 2 (一段)thường viết bằng kana
25.to address (someone); to direct (something, to someone); to do (something, to someone)
after -masu stem of verb; indicates an action is being directed to someone
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ブレーキをかけろ!
Bấm phanh đi!
Hit the brakes!
- ドアに鍵をかけて。
Hãy khóa cửa.
Lock the door.
- すぐ掛けなおします。
Tôi sẽ gọi lại cho bạn sớm nhất có thể.
I'll call back soon.
- 彼は真夜中に電話をかけてきた。
Anh ấy đã gọi cho tôi một cuộc vào lúc nửa đêm.
He gave me a ring at midnight.
- 彼は寝る前に目覚ましをかけた。
Anh ấy đặt chuông đồng hồ báo thức trước khi đi ngủ.
He set the alarm before going to bed.
- いつも迷惑かけてごめんなさい。
Tôi xin lỗi vì lúc nào cũng làm phiền bạn.
I'm sorry to always be bothering you.
- 彼女は何度も私に電話をかけてきた。
Cô ấy đã gọi điện cho tôi rất nhiều lần.
She called me many a time.
- また後でかけ直していただけませんか?
Bạn có thể gọi lại được không?
Could you call again later, please?
- 必ずドアに鍵を掛けるようにして下さい。
Hãy chắc chắn rằng cửa đó đã đóng rồi.
Please make sure that the door is locked.
- 私は彼女が壁に絵をかけるのを手伝った。
Tôi giúp cô ấy treo bức tranh lên tường.
I helped her hang the picture on the wall.