Kaori Dict

駆ける

かける

kakeru

N3

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.đua
  1. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    1.to run; to dash; to race

  2. động từ nhóm 2 (一段)tự động từ

    2.to gallop (on horseback); to canter

  3. động từ nhóm 2 (一段)tự động từcổ

    3.to advance (against one's enemy); to charge (on horseback)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • With a pitter-patter of footsteps she runs off to the entrance.

  • He ran as fast as he could.

  • A shooting star dashed through the sky.

  • Ken dashed up the slope.

  • She dashed downstairs.

  • He ran up the stairs.

  • I ran upstairs.

  • The children ran down the hill.

  • A boy came running towards me.

  • We ran down the hill.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

駆ける (かける) — đua | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict