Kaori Dict

かい

kai

N5

Âm Hán-Việt: GIAI

JLPT N5 · Bài 8

Nghĩa

  1. 1.tầng của tòa nhà
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.storey; story; floor

  2. danh từ

    2.stairs

  3. danh từhậu tố danh từ

    3.stage (in chronostratigraphy)

  4. lượng từ

    4.counter for storeys and floors of a building

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Họ đang ở tầng 3.

    We're on the third floor.

  • Cái tòa nhà kia có bao nhiêu tầng?

    How many floors does that building have?

  • Nhà hàng đó ở tầng 1.

    The restaurant is on the ground floor.

  • Cô ấy đóng cửa và đi lên tầng 2.

    She shut the door and went upstairs.

  • Quý khách hãy thanh toán ở quầy thu ngân tại tầng 1.

  • My apartment is on the fourth floor.

  • That's one level down.

  • What floor?

  • What floor is it?

  • I'm on the eighth floor.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

階 (かい) — tầng của tòa nhà | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict