買う
かう
kau
意味Nghĩa
- 1.mua; đánh giá cao
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to buy; to purchase
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
2.to value (highly); to think highly of; to have a high opinion of; to appreciate; to recognize
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
3.to incur (someone's anger, displeasure, etc.); to elicit (e.g. sneers); to invite (e.g. scorn); to evoke; to arouse; to win (someone's favour)
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
4.to accept; to take on; to take up
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
5.to pay for (a prostitute, geisha, etc.)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- いいカメラを買った。
Tôi đã mua một chiếc camera tốt.
I bought a good camera.
- 彼は盾と剣を買った。
Anh ấy đã mua kiếm và khiên.
He bought a shield and a sword.
- 先週それを買いました。
Tuần trước tôi đã mua thứ đó.
I bought it last week.
- 往復切符を買いましたか。
Bạn đã mua vé khứ hồi chưa?
Did you buy a round-trip ticket?
- 私はあの店で猫を買った。
Tôi đã mua mèo ở cửa hàng kia.
I bought a cat at that shop.
- スキーブーツを買いたい。
Tôi muốn mua giày trượt tuyết.
I want to buy a pair of ski boots.
- どこで花を買いましたか。
Bạn mua hoa ở đâu vậy?
Where did you buy flowers?
- その車を買うつもりなの?
Bạn định mua cái ô tô đó à?
Are you going to buy that car?
- 彼女がその店で本を買った。
Bà ấy mua một cuốn sách ở cửa hàng đó.
She bought a book at the shop.
- 1台買わなければならない。
Tôi phải mua một cái.
I must buy one.