飼う
かう
kau
N3
意味Nghĩa
- 1.nuôi; chăm sóc; giữ
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to keep (a pet or other animal); to have; to own; to raise; to rear; to feed
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は牛を十頭飼っている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.
He has ten cows.
- 私は犬を3匹飼っている。
Tôi nuôi ba con chó.
I have three dogs.
- 私は犬を一匹飼ってます。
Tôi có nuôi một chú chó.
I keep a dog.
- トムは蜘蛛を飼っている。
Tom đang nuôi nhện.
Tom has a pet spider.
- 彼は、二匹猫を飼っている。
Anh ấy đang nuôi hai con mèo.
He keeps two cats.
- 犬の代わりに猫を飼いたい。
Tôi muốn nuôi mèo thay vì nuôi chó.
I want to keep a cat instead of a dog.
- 彼は白い猫を飼っています。
Anh ấy đang nuôi một con mèo trắng.
He has a white cat.
- ジャックは自宅で猫とオウムを飼っている。
Jack đang nuôi một con mèo và một con vẹt ở nhà.
Jack keeps a cat and a parrot at home.
- インコを飼うために必要なものを揃えましょう。
Chúng ta hãy chuẩn bị những thứ cần thiết để nuôi vẹt.
Let's get what we need to keep a parrot.
- 神は男たちを飼いならすため、女たちを創った。
Chúa đã tạo ra phụ nữ để thuần hóa đàn ông.
Gods created women to tame men.