Kaori Dict

買い

かい

kai

thông dụng

Nghĩa

  1. danh từ

    1.buying; shopping

  2. danh từ

    2.buyer

  3. danh từ

    3.purchase

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Của rẻ là của ôi.

    Buy cheap and waste your money.

  • Don't buy a pig in a poke.

  • Don't buy a pig in a poke.

  • She bought the dress on impulse.

  • He told his wife not to buy on impulse.

  • I continued buying prepared dishes even after I went to middle school.

  • I'm going to buy a few groceries after work. Do you want to come along?

  • "It's pool-season from this week, isn't it?" "Oh yes. I've gotta go and buy a swimming suit, then."

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

買い (かい) — buying; shopping | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict