Kaori Dict

販売

はんばい

hanbai

N3

Âm Hán-Việt: PHIẾN MẠI

JLPT N3 · Bài 87

Nghĩa

  1. 1.bán hàng; kinh doanh; tiếp thị
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.sale; sales; selling; marketing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.

    I think he makes money by selling fish.

  • The manner in which the new salesman made top sales level was an eye-opener to his supervisor.

  • I'm a salesperson.

  • A truck selling kerosene came.

  • He's in charge of the sales department.

  • We sell flowers and seeds.

  • His job is to promote sales.

  • The sales plan allows of no alteration.

  • They sell sugar at the store.

  • We have the exclusive right to sell them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

販売 (はんばい) — bán hàng; kinh doanh; tiếp thị | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict