販
Phiến · Phán
phân
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ハン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 11
- Cấp JLPT
- N3
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #627 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 154
- Từ JLPT chứa chữ
- 1
- Pinyin
- fan4
- Tiếng Hàn
- 판
phân
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
bán hàng; kinh doanh; tiếp thị
bán lại; tái bán
được bán ra; có mặt trên thị trường
tự động phiếu máy
envending machine
công ty tín phiến; công ty tín dụng
thông tin phiếm mail; bán hàng qua thư
phân lộ; kênh bán hàng
khuyến mại; thúc đẩy bán hàng
bán tự động
cửa hàng bán buôn
mua sắm online
phiếu mài viên; nhân viên bán hàng
bán hàng
ensole agency
enwholesale alcohol trade
encooperative selling
encooperative sales company
endoor-to-door selling
enreseller
enconsignment sale
ensales on credit
ensales on credit
envending machine
ensales opportunity
enseller; vendor
ensales strategy
ensales agent
enselling price
ensales department
enliquor trade
enprice-support measures for contraband goods
endoor-to-door selling
enselling in installments; selling in instalments
enseller; sales agent
enstore; shop
ensales promotion
enresale price
enresale system
enselling on a (monthly) installment plan (instalment); hire purchase
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).