うんざり
unzari
N1
Cách đọc khác: ウンザリ
意味Nghĩa
- 1.chán ngắt; nhàm chán; mệt mỏi; không chịu nổi
- phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word
1.tedious; boring; being fed up with
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 君にはうんざりしたよ。
Tôi chán ngấy anh rồi.
I am disgusted with you.
- 私は仕事にうんざりしていた。
Tôi đã chán công việc.
I was tired of the work.
- 私はここで働くのもううんざりだ。
Tôi đã chán làm việc ở đây rồi.
I'm fed up with working here.
- この手の冗談にはもういい加減、うんざりだ。
Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.
Enough with this sort of joke already! It's tedious.
- あの子にはうんざりする。
The kid is a pain in the neck.
- うんざりだわ!
I'm sick of it!
- 魚はうんざりだよ。
I'm sick of eating fish.
- 彼女にはうんざりだ。
I'm fed up with her.
- 豆はもううんざりだ。
I'm sick of eating beans.
- トムにはうんざりだ。
I'm tired of Tom.