Kaori Dict

うんざり

unzari

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.chán ngắt; nhàm chán; mệt mỏi; không chịu nổi
  1. phó từphó từ đi với とdanh từ + するonomatopoeic or mimetic word

    1.tedious; boring; being fed up with

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi chán ngấy anh rồi.

    I am disgusted with you.

  • Tôi đã chán công việc.

    I was tired of the work.

  • Tôi đã chán làm việc ở đây rồi.

    I'm fed up with working here.

  • Tôi chán những trò đùa như thế này rồi.

    Enough with this sort of joke already! It's tedious.

  • The kid is a pain in the neck.

  • I'm sick of it!

  • I'm sick of eating fish.

  • I'm fed up with her.

  • I'm sick of eating beans.

  • I'm tired of Tom.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

うんざり — chán ngắt; nhàm chán; mệt mỏi; không chịu nổi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict