Kaori Dict

上回る

うわまわる

uwamawaru

N1

Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.đi vượt; vượt qua; hơn mức
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từ

    1.to exceed (esp. figures: profits, unemployment rate, etc.); to surpass; to be more than; to be better than

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Do sự suy thoái của ngành sản xuất ngũ cốc, Trung Quốc được dự báo là sẽ vượt Nhật Bản trở thành quốc gia nhập khẩu ngũ cốc hàng đầu thế giới.

    It is foreseen that, due to the decline in grain production, China will quickly become a world leading grain importing country, overtaking Japan.

  • An income tax is levied on any income that exceeds deductions.

  • Benefits of course should exceed the costs.

  • His expenses exceed his income by far.

  • His expenses exceed his income by far.

  • We spent more money than was expected.

  • My work at school was well above average.

  • My work at school was well above average.

  • Mr. Bush had slightly more votes than Mr. Gore.

  • Japan's exports exceeded imports by $77.8 billion in 1998.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

上回る (うわまわる) — đi vượt; vượt qua; hơn mức | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict