Kaori Dict

受かる

うかる

ukaru

N1

JLPT N1 · Bài 30

Nghĩa

  1. 1.đậu kỳ thi
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từ

    1.to pass (examination)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom có qua bài kiểm tra không?

    Did Tom pass the test?

  • Tom tự tin rằng mình có thể vượt qua được kỳ thi.

    Tom is sure to pass the exam.

  • Tôi chắc chắn anh ta sẽ làm bài kiểm tra.

    It is certain that he will pass the examination.

  • He barely passed the examination.

  • Did you pass the test?

  • I can't pass the test.

  • Did Tom pass the exam?

  • I passed all my exams.

  • Tom passed the test.

  • You'll definitely pass the exam.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

受かる (うかる) — đậu kỳ thi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict