止める
とめる
tomeru
Cách viết khác: 留める・停める
意味Nghĩa
- 1.dừng; ngăn chặn
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
1.to stop; to turn off
esp. 止める, 停める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
2.to park
esp. 止める, 停める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
3.to prevent; to suppress (a cough); to hold back (tears); to hold (one's breath); to relieve (pain)
esp. 止める, 停める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
4.to stop (someone from doing something); to dissuade; to forbid; to prohibit
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
5.to notice; to be aware of; to concentrate on; to pay attention to; to remember; to bear in mind
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
6.to fix (in place); to fasten; to tack; to pin; to nail; to button; to staple
esp. 留める
- động từ nhóm 2 (一段)tha động từ
7.to detain; to keep in custody
esp. 留める
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- サム、止めて!
Sam, dừng lại đi!
Sam, don't!
- 彼は車を止めた。
Anh ta dừng xe lại.
He stopped the car.
- トムをいじめるのは止めなさい。
Đừng bắt nạt Tom nữa.
Stop bullying Tom.
- たばこを止めることができればなあ。
Nếu tôi có thể bỏ thuốc được thì tốt biết mấy.
I wish I could give up smoking.
- タクシーを止めるため私は手を上げた。
Tôi giơ tay lên để chiếc xe taxi dừng lại.
I held up my hand to stop a taxi.
- 私はトムを止めることができなかった。
Tôi đã không thể ngăn cản Tom.
I couldn't stop Tom.
- 止めて!あなたは彼女の気分を害してるわ。
Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.
Stop it! You're making her feel uncomfortable!
- 遠回しに言うのは止めて要点を言ってくれ。
Đừng nói vòng vo nữa mà hãy vào vấn đề chính luôn đi.
Stop beating around the bush and get to the point.
- ここに車を停めるのは違法です。
It's illegal to park your car here.
- 木片は1本の留め木で留めてある。
The wooden pieces are fastened with a peg.