退場
たいじょう
taijou
thông dụng
Âm Hán-Việt: THOÁI TRƯỜNG
意味Nghĩa
- 1.ra khỏi sân; rời khỏi hội trường; rời sân khấu
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.leaving (a hall, meeting, stadium, etc.); exit; walkout
- danh từdanh từ + するtự động từ
2.exit (from the stage); leaving the stage