Kaori Dict

中退

ちゅうたい

chuutai

thông dụng

Âm Hán-Việt: TRUNG THOÁI

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từviết tắt

    1.leaving school during a term

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom bỏ học cấp 3.

    Tom dropped out of high school.

  • They dropped out of their school.

  • He dropped out of high school.

  • He dropped out of school in his second year.

  • Why did you decide drop out of school?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

中退 (ちゅうたい) — leaving school during a term | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict