Kaori Dict

退く

どく

doku

N3

Cách đọc khác:

JLPT N3 · Bài 78

Nghĩa

  1. 1.rút lui; rời đi; hủy bỏ; rút lui
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từthường viết bằng kana

    1.to step aside; to move (out of the way); to make way

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ

    2.to resign; to retire; to quit; to secede

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Move! You're in my way.

  • He retired from office.

  • She drew back when she saw a snake.

  • I’ll never quit, never curry favor, and never look back!

  • Get out the way ... they'll escape!

  • I stepped aside for her to pass by.

  • He leapt back in alarm.

  • The soldiers retreated from their positions.

  • He stepped aside for her to pass.

  • We should sometimes pause to think.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

退く (どく) — rút lui; rời đi; hủy bỏ; rút lui | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict