毒
どく
doku
N3
Âm Hán-Việt: ĐỘC
意味Nghĩa
- 1.độc tố; độc ác; ngôn ngữ thô
- danh từ
1.poison; toxicant; venom
- danh từ
2.harm; evil influence
- danh từ
3.ill will; spite; malice
- danh từviết tắt
4.abusive language
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 甲の薬は乙の毒。
Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
One man's medicine is another man's poison.
- 甲の食物は乙の毒。
Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.
One man's meat is another man's poison.
- 毒を食らわば皿まで。
Đã phóng lao thì phải theo lao.
As well be hanged for a sheep as a lamb.
- この透明な液体には毒が含まれている。
Thứ chất lỏng trong suốt này có độc.
This transparent liquid contains poison.
- オーストラリアには毒ヘビがたくさんいるんですか?
Ở Úc có nhiều rắn độc không?
Are there many poisonous snakes in Australia?
- ねぇ、トム、ベットの下にピアスが落ちてたんだけど、どいうこと?
Này Tom, dưới giường có một cái hoa tai. Chuyện này là sao đây?
- この魚は毒がない。
This fish is free from poison.
- どけ。
Get out of my way.
- どけ!
Move!
- どいて!
Move!