Kaori Dict

早寝

はやね

hayane

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẢO TẨM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.go to bed early

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm used to keeping early hours.

  • Early to bed, early to rise.

  • I don't like going to bed early.

  • He kept early hours.

  • You should keep early hours.

  • You should keep early hours.

  • Keeping early hours is good for the health.

  • Jane keeps early hours.

  • To keep early hours is fundamental to good health.

  • My grandfather keeps early hours.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早寝 (はやね) — go to bed early | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict