Kaori Dict

早朝

そうちょう

souchou

thông dụng

Âm Hán-Việt: TẢO TRIỀU

Nghĩa

  1. danh từphó từ

    1.early morning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The dew falls in early morning.

  • We're leaving early tomorrow morning.

  • I make it a rule to take a walk early in the morning.

  • I went for a walk early in the morning.

  • My town is quiet early Sunday morning.

  • It's been raining since early morning.

  • Tom worked from early in the morning until late at night.

  • Early in the morning, the tank battle began.

  • It is nice to take a walk early in the morning.

  • I make it a rule to jog early in the morning.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

早朝 (そうちょう) — early morning | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict