最早
もはや
mohaya
N1
Âm Hán-Việt: TỐI TẢO
意味Nghĩa
- 1.không còn
- phó từthường viết bằng kana
1.already; now
- phó từthường viết bằng kana
2.no longer; not any more
with negative verb
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私はもはや飢えていません。
Tôi không đói nữa rồi.
I'm no longer starving.
- 何が起きたか、もはや覚えていない。
Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi.
I don't remember what happened anymore.
- あれはもはや熊ではない。熊の屍骸です。
Đó không còn là một con gấu nữa, mà là xác gấu rồi.
That's not a bear anymore. That's bear goo.
- ギリシャはもはや自分の国債を償還することができない。
Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.
Greece can no longer pay off its debts.
- もはや言うことはない。
I have nothing further to say.
- もはや子供ではない。
He is no longer a child.
- 彼はもはや仕事がない。
He is no longer in business.
- もはや先進国ではない。
It is no longer a developed country.
- 彼はもはや病気ではない。
He has been ill, but is not ill now.
- 彼はもはや子供ではない。
He is no longer a child.