Kaori Dict

最早

もはや

mohaya

N1

Âm Hán-Việt: TỐI TẢO

JLPT N1 · Bài 121

Nghĩa

  1. 1.không còn
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.already; now

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.no longer; not any more

    with negative verb

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không đói nữa rồi.

    I'm no longer starving.

  • Bây giờ tôi đã không còn nhớ được chuyện gì đã xảy ra nữa rồi.

    I don't remember what happened anymore.

  • Đó không còn là một con gấu nữa, mà là xác gấu rồi.

    That's not a bear anymore. That's bear goo.

  • Hy Lạp giờ đã không còn khả năng chi trả nợ quốc gia.

    Greece can no longer pay off its debts.

  • I have nothing further to say.

  • He is no longer a child.

  • He is no longer in business.

  • It is no longer a developed country.

  • He has been ill, but is not ill now.

  • He is no longer a child.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

最早 (もはや) — không còn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict