早い
はやい
hayai
Cách viết khác: 速い · Cách đọc khác: はえー・はっやい・はっやーい・はやーい
意味Nghĩa
- 1.sớm
- tính từ đuôi い
1.fast; quick; rapid; swift; speedy; brisk; prompt
esp. 速い
- tính từ đuôi い
2.early; soon; earlier than usual
- tính từ đuôi い
3.premature; too soon; too early
- tính từ đuôi い
4.easy; simple; quick; fast
esp. 早い
- tính từ đuôi い
5.as soon as ...; the moment ...; the instant ...
as ...するが早いか or ...するより早く
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼は速く泳げる。
Anh ta có thể bơi nhanh.
He can swim fast.
- できるだけ早く来ます。
Tôi sẽ đến sớm nhất có thể.
I'll come as soon as I can.
- トムは三分早くついた。
Tom đến nơi sớm ba phút.
Tom arrived three minutes early.
- 母はいつも朝早く起きる。
Mẹ tôi luôn luôn dậy sớm buổi sáng.
Mother always gets up early in the morning.
- つばめはとても速く飛ぶ。
Chim nhạn bay rất nhanh.
A swallow flies very swiftly.
- 早く家に帰って来なさい。
Hãy mau về nhà đi.
Hurry home.
- 今日、早く出ていきます。
Hôm nay tôi sẽ ra ngoài sớm.
I'm going to leave early today.
- もっと早く来るべきだった。
Đáng lẽ ra chúng ta nên đến sớm hơn.
I should have come earlier.
- 彼は走れるだけ速く走った。
Anh ấy đã chạy nhanh hết sức có thể.
- できるだけ早く始めなさい。
Bạn hãy bắt đầu sớm nhất có thể.
You should start as early as possible.