Kaori Dict

嵌まる

はまる

hamaru

N1

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 129

Nghĩa

  1. 1.cắm vào; vừa vặn; phù hợp; bị lừa
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    1.to fit; to get into; to go into; to be fitted with (e.g. door with a window)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    2.to be fit for (a job, etc.); to be suited for; to satisfy (conditions)

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    3.to fall into; to plunge into; to get stuck; to get caught

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    4.to be deceived; to be taken in; to fall into a trap

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtự động từthường viết bằng kana

    5.to get addicted to; to get deep into; to become crazy about; to become stuck on

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom đã rơi vào cái bẫy của Mary.

    Tom has fallen for Mary's trap.

  • Cô ấy đang nghiện chơi trò Farmville.

    She's hooked on Farmville.

  • She is absorbed in knitting.

  • She fell into a trap in her turn.

  • The car got stuck in the mud.

  • Tom fell into the mud.

  • I got stuck in traffic.

  • I'm addicted to soap operas.

  • I'm addicted to soap operas.

  • I'm totally into it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

嵌まる (はまる) — cắm vào; vừa vặn; phù hợp; bị lừa | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict