Kaori Dict

果実

かじつ

kajitsu

N2

Âm Hán-Việt: QUẢ THỰC

JLPT N2 · Bài 20

Nghĩa

  1. 1.trái cây
  1. danh từ

    1.fruit; nut; berry

  2. danh từlaw

    2.fruits; profit

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Trông quả biết cây.

    A tree is known by its fruit.

  • Few flowers develop into fruit.

  • Fruits have seeds in them.

  • That is a fruit of your effort.

  • The fruits are dried in the sun.

  • They robbed my orchard.

  • The tree bent down beneath their weight of fruit.

  • They grow fruit here.

  • Birds feed on berries and corn seeds.

  • They stole apples from my orchard.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

果実 (かじつ) — trái cây | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict