Kaori Dict

果樹

かじゅ

kaju

thông dụng

Âm Hán-Việt: QUẢ THỤ

Nghĩa

  1. 1.cây ăn quả; cây trái
  1. danh từ

    1.fruit tree

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The warm weather will bring the fruit trees into blossom soon.

  • They are spraying the fruit trees.

  • The orchardist grafted an apple bud onto the rootstock.

  • I caught him stealing pears in the orchard.

  • Finally the children saw a little orchard in the middle of the mountain with apple trees growing inside it.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

果樹 (かじゅ) — cây ăn quả; cây trái | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict