Kaori Dict

はじ

haji

N1

Âm Hán-Việt: SỈ

Cách viết khác: · Cách đọc khác:

JLPT N1 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ
  1. danh từ

    1.shame; embarrassment; disgrace

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.

  • Bite your tongue!

  • These slums are a disgrace to the city.

  • Shame on you!

  • Shame on you!

  • You should be ashamed of yourself.

  • A man away from home need feel no shame.

  • Don't bring on any more shame.

  • He covered himself with shame.

  • You ought to be ashamed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

恥 (はじ) — xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict