恥
はじ
haji
N1
Âm Hán-Việt: SỈ
Cách viết khác: 辱・羞・耻・恥じ · Cách đọc khác: じょく
意味Nghĩa
- 1.xấu hổ; hổ thẹn; xấu hổ
- danh từ
1.shame; embarrassment; disgrace
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 恥の多い生涯を送って来ました。自分には、人間の生活というものが、見当つかないのです。
Tôi đã sống một cuộc đời với đầy nỗi hổ thẹn. Tôi không thể hiểu được cuộc sống của con người là như thế nào.
- 辱を知れ。
Bite your tongue!
- このようなスラム街は市の恥だ。
These slums are a disgrace to the city.
- 恥を知れ!
Shame on you!
- 恥を知りなさい!
Shame on you!
- 恥を知りなさい。
You should be ashamed of yourself.
- 旅の恥はかきすて。
A man away from home need feel no shame.
- 恥の上塗りはよせ。
Don't bring on any more shame.
- 彼は赤っ恥をかいた。
He covered himself with shame.
- 君は恥を知るべきだ。
You ought to be ashamed.