Kaori Dict

叩く

はたく

hataku

N1

JLPT N1 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.đập; vỗ; dọn bụi
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    1.to dust; to remove dust

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    2.to slap; to hit (with the palm)

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana

    3.to use up money

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.

    I spent all the savings I had on this.

  • I spent all the money I had to buy the book.

  • Please beat the rug, first.

  • Mayumi gathered her small change and bought a beach ball.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

叩く (はたく) — đập; vỗ; dọn bụi | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict