叩く
はたく
hataku
N1
意味Nghĩa
- 1.đập; vỗ; dọn bụi
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
1.to dust; to remove dust
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
2.to slap; to hit (with the palm)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từthường viết bằng kana
3.to use up money
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- ありったけの貯金をはたいてこれを買った。
Tôi đã sử dụng toàn bộ số tiền tiết kiệm của mình để mua cái này.
I spent all the savings I had on this.
- 有り金をはたいてその本を買った。
I spent all the money I had to buy the book.
- まずその敷物をはたいてください。
Please beat the rug, first.
- 真由美がお小遣いをはたいてビーチボールを買った。
Mayumi gathered her small change and bought a beach ball.