Kaori Dict

弾む

はずむ

hazumu

N1

JLPT N1 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.bật lên; nhảy; phấn khởi; phấn khích
  1. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    1.to spring; to bound; to bounce

  2. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    2.to be stimulated; to be encouraged; to get lively

  3. động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ

    3.to pay handsomely; to splurge; to part eagerly with (money, etc.)

  4. động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ

    4.to breathe hard; to pant; to be out of breath

Câu ví dụ · Tatoeba

  • His heart bounded with expectation.

  • The ball bounced over the wall.

  • My heart bounds with expectation.

  • My heart bounded with joy.

  • Her heart bounded with joy.

  • A rubber ball bounces because it is elastic.

  • If you tip me off about it, I'll make it worth your while.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

弾む (はずむ) — bật lên; nhảy; phấn khởi; phấn khích | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict