弾む
はずむ
hazumu
N1
意味Nghĩa
- 1.bật lên; nhảy; phấn khởi; phấn khích
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
1.to spring; to bound; to bounce
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
2.to be stimulated; to be encouraged; to get lively
- động từ nhóm 1, đuôi むtha động từ
3.to pay handsomely; to splurge; to part eagerly with (money, etc.)
- động từ nhóm 1, đuôi むtự động từ
4.to breathe hard; to pant; to be out of breath
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼の胸は期待に弾んだ。
His heart bounded with expectation.
- ボールははずんで塀を飛び越えた。
The ball bounced over the wall.
- 私の胸は期待にはずむ。
My heart bounds with expectation.
- 私の心は喜びではずんだ。
My heart bounded with joy.
- 彼女の心は喜びではずんだ。
Her heart bounded with joy.
- ゴムのボールは弾力性があるから弾む。
A rubber ball bounces because it is elastic.
- こっそり教えてくれたら、礼をはずみますよ。
If you tip me off about it, I'll make it worth your while.