Kaori Dict

ばつ

batsu

N1

Âm Hán-Việt: PHẠT

JLPT N1 · Bài 95

Nghĩa

  1. 1.hình phạt; trừng phạt
  1. danh từhậu tố danh từ

    1.punishment; penalty

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Every crime calls for punishment.

  • Is it a disgrace to be divorced with children?

  • How embarrassing!

  • He was punished for stealing the money.

  • Oh boy, that's embarrassing.

  • Tom looked really embarrassed.

  • This year the region has been hit by a severe drought.

  • Was it necessary to inflict such a punishment on him?

  • The drought damaged all the crops there.

  • Shizuko cheated in an examination and received an appropriate punishment.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

罰 (ばつ) — hình phạt; trừng phạt | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict